| Lượt xem 8225 | Cỡ chữ
Trang bị cho học viên các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất, điều khiển các trạm điện, lưới điện;
Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;
Lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện đảm bảo an toàn;
|
Mã MH, MĐ
|
Tên môn học, mô đun
|
Mã MH, MĐ
|
Tên môn học, mô đun
|
|
I
|
Các môn học chung
|
||
|
MH 01
|
Chính trị
|
MH 04
|
Giáo dục quốc phòng - An ninh
|
|
MH 02
|
Pháp luật
|
MH 05
|
Tin học
|
|
MH 03
|
Giáo dục thể chất
|
MH 06
|
Ngoại ngữ (Anh văn)
|
|
II
|
Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc
|
||
|
II.1
|
Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở
|
||
|
MH 07
|
An toàn điện
|
MH 11
|
Vật liệu điện
|
|
MH 08
|
Mạch điện
|
MĐ 12
|
Khí cụ điện
|
|
MH 09
|
Vẽ kỹ thuật
|
MĐ 13
|
Điện tử cơ bản
|
|
MĐ 10
|
Vẽ điện
|
MĐ 14
|
Kỹ thuật nguội
|
|
II.2
|
Các môn học, mô đun chuyên môn nghề
|
||
|
MĐ 15
|
Điều khiển điện khi nén
|
MĐ 22
|
Kỹ thuật xung- số
|
|
MĐ 16
|
Đo lường điện
|
MĐ 23
|
Tổ chức sản xuất
|
|
MĐ 17
|
Máy điện 1
|
MĐ 24
|
Kỹ thuật cảm biến
|
|
MH 18
|
Máy điện 2
|
MĐ 25
|
PLC cơ bản
|
|
MĐ 19
|
Cung cấp điện
|
MĐ 26
|
Truyền động điện
|
|
MH 20
|
Trang bị điện 1
|
MĐ 27
|
Điện tử công suất
|
|
MH 21
|
Trang bị điện 2
|
MĐ28
|
PLC nâng cao
|
|
III
|
Thực tập
|
||
|
MĐ 36
|
Thực tập tốt nghiệp
|
|
|
|
IV
|
Các môn học, mô đun tự chọn
|
||
|
MĐ 29
|
Kỹ thuật lắp đặt điện
|
MĐ 33
|
Thiết bị điện gia dụng
|
|
MĐ 30
|
Trang bị điện Ô tô
|
MĐ 34
|
Quấn dây máy điện nâng cao
|
|
MĐ 31
|
Điện tử ứng dụng
|
MĐ 35
|
Bảo vệ rơle
|
|
MĐ 32
|
Kỹ thuật lạnh
|
|
|